Liên kết website


Trang chủSố liệu kinh tế, xã hội

Kết quả thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội năm 2010

Đăng ngày: 24/01/2011
​      
DỰ ƯỚC THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU
 

 

 

 
Mục tiêu
năm 2010

 
Thực hiện
năm 2010

 
Thực hiện so Mục tiêu

 
1. Tăng trưởng Tổng sản phẩm trên địa bàn - %

 
12,00

 
13,48

 
Vượt mục tiêu

 
2. Tăng trưởng GTSX công nghiệp - %

 
15,00

 
17,70

 
Vượt mục tiêu

 
3. Tăng trưởng giá trị tăng thêm ngành dịch vụ - %

 
14,50

 
14,70

 
Vượt mục tiêu

 
4. Tăng trưởng GTSX nông lâm thủy - %

 
4,50

 
4,02

 
Chưa đạt

 
5. Thu hút vốn đầu tư trong nước (Tỷ đồng)

 
25.000

 
52.000

 
Vượt mục tiêu

 
6. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (Triệu USD)

 
1.500

 
1.500

 
Đạt mục tiêu

 
7. Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu địa bàn - %

 
10,00

 
20,52

 
Vượt mục tiêu

 
8. Thu ngân sách trên địa bàn (Tỷ đồng)

 
14.428

 
18.400

 
Vượt mục tiêu

 
9. Tổng vốn đầu tư phát triển xã hội (Tỷ đồng)

 
31.001

 
31.884,7

 
Vượt mục tiêu

 
10. Số người được giải quyết việc làm - người

 
85.000

 
89.240

 
Vượt mục tiêu

 
11. Đào tạo nghề cho người lao động - người

 
58.500

 
61.000

 
Vượt mục tiêu

 
12. Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề (%)

 
40,00

 
40,00

 
Đạt mục tiêu

 
13. Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh (%)

 
4,27

 
3,68

 
Vượt mục tiêu

 
14. Tỷ lệ hộ dùng điện (%)

 
99,0

 
99,0

 
Đạt mục tiêu

 
15. Tỷ lệ hộ dùng nước sạch thành thị (%)

 
98,0

 
98,0

 
Đạt mục tiêu

 
16. Tỷ lệ hộ dùng nước sạch nông thôn (%)

 
90,0

 
90,0

 
Đạt mục tiêu

 

 

Đồ thị: Tốc độ phát triển GDP (Giá so sánh 1994)

 

 

 

 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TỔNG SẢN PHẨM QUỐC NỘI (GDP)


 

 

 
Năm 2009

 
Năm 2010

 
GDP theo giá hiện hành (Tỷ đồng):

 
61.948

 
75.899,0

 
   + Ngành công nghiệp và xây dựng

 
35.488

 
43.414,4

 
   + Ngành dịch vụ

 
20.329

 
25.958,4

 
   + Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản

 
6.131

 
6.526,2

 
GDP theo giá so sánh 1994 (Tỷ đồng)

 
31.903

 
36.202,3

 
   + Ngành công nghiệp và xây dựng

 
20.535

 
23.555

 
   + Ngành dịch vụ

 
7.710

 
8.843

 
   + Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản

 
3.658

 
3.804

 
Chỉ số phát triển so với năm trước (%)

 
109,36

 
113,48

 
   + Ngành công nghiệp và xây dựng

 
109,45

 
114,71

 
   + Ngành dịch vụ

 
112,04

 
114,70

 
   + Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản

 
103,64

 
104,01

 
Cơ cấu kinh tế (%)

 
100,00

 
100,00

 
   + Ngành công nghiệp và xây dựng

 
57,30

 
57,20

 
   + Ngành dịch vụ

 
32,80

 
34,20

 
   + Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản

 
9,90

 
8,60

 

 

Đồ thị: Tổng sản phẩm GDP (giá so sánh 1994)

 

 
 

 

 
 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP


  

 

 
Năm 2010
(Tỷ đồng)

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
Tổng số

 
102.512,6

 
117,70

 
A. Phân theo khu vực kinh tế

 
 

 
 

 
Khu vực nhà nước

 
12.237,6

 
101,96

 
- Trung ương

 
9.306,5

 
101,86

 
- Địa phương

 
2.931,1

 
102,29

 
Khu vực ngoài nhà nước

 
13.440,6

 
119,46

 
Đầu tư nước ngoài

 
76.834,4

 
120,34

 
B. Phân theo một số ngành công nghiệp chủ yếu

 
 

 
 

 
14. Khai thác đá và các mỏ khác

 
1.303,6

 
107,30

 
15. SX thực phẩm và đồ uống

 
24.575,2

 
127,15

 
17. SX sản phẩm dệt

 
9.582,7

 
115,63

 
18. SX trang phục

 
2.344,6

 
123,03

 
19. SX sản phẩm bằng da, giả da

 
12.669,5

 
130,18

 
20. SX sản phẩm gỗ và lâm sản

 
2.124,5

 
115,02

 
21. SX giấy và các SP bằng giấy

 
2.336,0

 
111,14

 
24. SX hoá chất và các sp từ hóa chất

 
7.155,2

 
107,80

 
25. SX sản phẩm từ cao su và plastic

 
5.730,1

 
106,79

 
26. SX SP từ chất khoáng phi k.loại

 
4.190,2

 
129,30

 
27. SX kim loại

 
1.704,8

 
101,12

 
28. SX SP từ kim loại (trừ MMTB)

 
5.477,1

 
123,38

 
29. SX máy móc thiết bị

 
2.205,6

 
111,60

 
30. SX thiết bị VP và máy tính

 
573,4

 
67,22

 
31. SX máy móc và thiết bị điện

 
6.849,8

 
107,58

 
32. SX radio, tivi, TB truyền thông

 
897,2

 
114,47

 
34. SX sửa chữa xe có động cơ

 
3.140,5

 
129,00

 
36. SX giường tủ, bàn ghế

 
1.613,7

 
129,60

 
40. SX và PP điện, khí đốt

 
697,2

 
80,99

 

 

Đồ thị: (Hình cột) GTSX công nghiệp


 

 

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YẾU

 

 
 

 
ĐVT

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
- Quạt dân dụng các loại

 
1000 cái

 
32,12

 
111,92

 
- Bột giặt

 
1000 tấn

 
102,62

 
102,30

 
- Tivi các loại

 
1000 chiếc

 
220,62

 
107,09

 
- Bột ngọt

 
1000 tấn

 
242,00

 
122,47

 
- Xe máy 2 bánh

 
1000 chiếc

 
203,59

 
121,40

 
- Xe tải nhẹ

 
1000 chiếc

 
4,10

 
124,36

 
- Gạch các loại

 
Triệu viên

 
449,10

 
109,70

 
- Thuốc lá điếu

 
Triệu bao

 
419,26

 
102,40

 
- Giày dép

 
1000 đôi

 
100,75

 
120,57

 
- Vải các loại

 
Triệu mét

 
182,29

 
114,00

 
- Quần áo may sẵn

 
1000 cái

 
186.582,26

 
111,67

 
- Đường cát

 
1000 tấn

 
217,68

 
116,77

 
- Bia các loại

 
1000 lít

 
2.547,24

 
111,94

 
- Nhân hạt điều

 
Tấn

 
6.307,69

 
93,26

 
- Thức ăn gia súc

 
1000 tấn

 
4.246,95

 
112,60

 
- Gạch men

 
Triệu m2

 
19,65

 
115,86

 
- Nước máy khai thác

 
Triệu m3

 
85,35

 
111,13

 
- Phân hỗn hợp NPK

 
1000 tấn

 
250,00

 
102,46

 

 

 

 

Đồ thị: Tốc độ phát triển GTSX công nghiệp

 

 

 

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN


 

 

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
A. GTSX nông lâm thủy (Giá CĐ 1994) Tỷ đồng

 
7.849,25

 
104,02

 
 - GTSX nông nghiệp

 
7.082,04

 
103,72

 
     + Trồng trọt

 
4.400,26

 
97,75

 
     + Chăn nuôi

 
2.375,33

 
115,52

 
     + Dịch vụ

 
306,45

 
113,36

 
 - GTSX lâm nghiệp

 
668,65

 
107,12

 
 - GTSX thủy sản

 
98,56

 
104,59

 
B. Diện tích gieo trồng cây hàng năm - ha 

 
 

 
 

 
I. Cây lương thực

 
117.127

 
91,81

 
 - Lúa

 
69.430

 
94,87

 
 - Bắp

 
47.697

 
87,69

 
II. Cây củ có bột

 
16.140

 
91,28

 
Tr/đó: Khoai mì

 
14.822

 
90,74

 
III. Rau đậu các loại

 
21.429

 
94.92

 
 - Rau các loại

 
13.667

 
96,78

 
 - Đậu các loại

 
7.762

 
91,79

 
IV. Cây CN hàng năm

 
15.521

 
109,98

 
 - Đậu nành

 
1.609

 
130,70

 
 - Đậu phộng

 
1.599

 
96,04

 
 - Mía

 
9.644

 
106,75

 
 - Thuốc lá

 
2.026

 
138,48

 
 - Bông vải

 
20

 
76,92

 
V. Cây hàng năm khác

 
3.906

 
99,41

 
C. Sản lượng một số cây hàng năm, tấn

 
 

 
 

 
 - Lúa

 
323.800

 
95,84

 
 - Bắp

 
282.359

 
89,95

 
 - Khoai mì

 
357.422

 
93,57

 
 - Rau các loại

 
182.403

 
100,99

 
 - Đậu các loại

 
7.876

 
95,25

 
 - Đậu nành

 
2.236

 
143,98

 
 - Đậu phọng

 
2.036

 
106,76

 
 - Mía

 
557.547

 
103,11

 
 - Thuốc lá

 
2.295

 
121,57

 
 - Bông vải

 
39

 
81,25

 

 

Đồ thị: (Hình cột) GTSX nông nghiệp

 

 

 

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN (tiếp theo)

 

 
 

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
A/ Diện tích hiện có các loại cây trồng lâu năm- Ha

 
172.275

 
100,94

 
I. Cây CN lâu năm (diện tích cho sản phẩm)

 
123.003

 
100,47

 
- Cafe

 
16.987

 
100,55

 
- Cao su

 
28.236

 
85,45

 
- Tiêu

 
5.948

 
100,76

 
- Dừa

 
359

 
87,35

 
- Điều

 
49.731

 
98,03

 
II. Cây ăn quả lâu năm

 
48.111

 
101,48

 
- Cam, Quýt, chanh

 
3.863

 
95,36

 
- Thơm

 
131

 
72,38

 
- Chuối

 
6.897

 
98,14

 
- Xoài

 
6.912

 
111,48

 
- Bưởi

 
1.323

 
99,32

 
- Chôm chôm

 
10.895

 
102,11

 
- Sầu riêng

 
3.645

 
97,02

 
- Mít

 
800

 
107,10

 
- Nhãn

 
642

 
87,82

 
- Mãng cầu

 
1.864

 
93,11

 
- Cây ăn quả khác

 
3.565

 
99,75

 
III. Cây lâu năm khác

 
1.161

 
138,05

 
B/ Sản lượng một số cây lâu năm- Tấn

 
 

 
 

 
- Cafe

 
30.262

 
104,83

 
- Cao su

 
42.380

 
74,40

 
- Tiêu

 
12.152

 
104,60

 
- Dừa

 
2.740

 
87,48

 
- Điều

 
49.805

 
99,48

 
- Xoài

 
64.034

 
121,45

 
- Bưởi

 
15.764

 
103,62

 
- Chôm chôm

 
144.858

 
101,91

 
- Sầu riêng

 
25.387

 
99,98

 
- Mít

 
13.426

 
122,03

 
- Nhãn

 
3.383

 
87,08

 
C/ Chăn nuôi

 
 

 
 

 
* Số lượng gia súc gia cầm (Thời điểm 1/10 hàng năm)

 
 

 
 

 
1. Trâu

 
3.985

 
82,85

 
2. Bò

 
80.657

 
94,06

 
3. Heo

 
1.119.823

 
91,36

 
4. Gà

 
8.905.000

 
116,00

 
5. Vịt

 
348

 
77,33

 

 

 Đồ thị: Biểu diễn gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh


 

 

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN


 

 

 
 

 
Năm 2010

 
 

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn địa bàn - Tỷ đồng

 
31.884,68

 
113,79

 
A. Chia theo nguồn vốn

 
 

 
 

 
I.Vốn đầu tư trung ương quản lý

 
1.663,57

 
124,13

 
   - Vốn ngân sách nhà nước

 
61,3

 
157,93

 
   - Vốn tín dụng

 
1.001,11

 
125,11

 
   - Vốn tự có của các DN Nhà nước

 
601,17

 
119,96

 
II.Vốn đầu tư địa phương quản lý 

 
15.038,06

 
126,58

 
   - Vốn ngân sách nhà nước

 
1.958,26

 
102,23

 
   - Vốn tín dụng

 
3.531,09

 
123,45

 
   - Vốn tự có của các DN Nhà nước

 
695,49

 
228,77

 
   - Vốn của các tổ chức kinh tế NQD

 
5.137,58

 
123,51

 
   - Vốn ODA

 
647,84

 
215,21

 
   - Vốn của các hộ gia đình

 
2.689,64

 
114,94

 
   - Vốn khác

 
378,17

 
-

 
III. Vốn đầu tư nước ngoài 

 
15.183,04

 
102,58

 
B. Chia theo khoản mục đầu tư

 
31.884,68

 
113,79

 
I. Vốn đầu tư phát triển

 
23.713,75

 
113,79

 
   - Vốn xây lắp

 
12.320,89

 
114,16

 
   - Vốn thiết bị

 
10.459,03

 
113,90

 
   - Chi phí khác

 
1.003,93

 
112,81

 
II. Vốn đầu tư phát triển khác

 
8.100,93

 
112,81

 
Thu hút vốn đầu tư trong nước

 
 

 
 

 
   + Số DN được cấp GCN ĐKKD - DN     

 
2.003

 
102,44

 
   + Số vốn đăng ký - Tỷ đồng

 
13.493

 
109,10

 
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài - FDI

 
 

 
 

 
   + Số dự án mới được cấp phép - Dự án

 
70

 
87,50

 
   + Số vốn đăng ký theo giấy phép - Triệu USD

 
1.500

 
75,00

 
   + Số dự án tăng vốn  - Dự án

 
80

 
72,73

 
   + Số vốn tăng thêm - Triệu USD

 
800

 
80,00

 

 

Đồ thị: (Hình cột) Biểu diễn vốn đầu tư phát triển


 

 

VẬN TẢI VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

 

 

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
Khối lượng hàng hóa vận chuyển - 1000 tấn

 
30.524

 
106,40

 
Khối lượng hàng hóa luân chuyển 1000 tấn/km

 
2.069.780

 
107,50

 
Khối lượng hành khách vận chuyển - 1000HK

 
58.690

 
108,73

 
Khối lượng hành khách luân chuyển-1000HK/km

 
3.641.020

 
109,74

 
Số máy điện thoại phát triển mới – Cái

 
497.840

 
105,92

 
   + Số máy cố định

 
11.840

 
23,68

 
   + Số máy di động

 
486.000

 
115,71

 
Số máy điện thoại hiện có – Cái

 
3.171.298

 
145,64

 
   + Số máy cố định

 
429.868

 
89,85

 
   + Số máy di động

 
2.741.430

 
161,35

 
Số thuê bao internet phát triển mới – Cái

 
27.265

 
97,38

 
Số thuê bao internet hiện có – Cái

 
118.548

 
151,35

 
Doanh thu bưu chính, viễn thông   - Tỷ đồng

 
2.000

 
105,50

 

 

 

 

Đồ thị: (Hình cột) Số máy điện thoại phát triển mới (Cái)


 

 

TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ


 

 

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
A. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ - Tỷ đồng

 
57.263,5

 
126,60

 
Phân theo thành phần kinh tế 

 
 

 
 

 
  - Nhà nước

 
3.835,15

 
118,84

 
  - Ngoài nhà nước

 
50.548,25

 
127,69

 
  - Đầu tư nước ngoài  

 
2.880,1

 
119,21

 
Phân theo ngành nghề

 
 

 
 

 
 - Thương nghiệp

 
46.984,77

 
126,54

 
 - Khách sạn, nhà hàng

 
4.223,55

 
127,80

 
 - Dịch vụ

 
6.028,73

 
126,25

 
 - Du lịch

 
26,45

 
124,06

 
B. Cơ cấu tổng mức bán lẻ (%)

 
100,00

 
100,00

 
Phân theo thành phần kinh tế

 
 

 
 

 
   Nhà nước

 
6,70

 
-

 
   Ngoài nhà nước

 
88,27

 
-

 
   Đầu tư nước ngoài

 
5,03

 
-

 
Phân theo ngành nghề

 
 

 
 

 
 - Thương nghiệp

 
82,05

 
-

 
 - Khách sạn, nhà hàng

 
7,38

 
-

 
 - Dịch vụ

 
10,53

 
-

 
 - Du lịch

 
0,04

 
-

 

 

 

 

Đồ thị: Cơ cấu tổng mức bán lẻ phân theo thành phần kinh tế


 

HOT ĐỘNG XUT NHP KHU

 

 

 
ĐVT

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
Tổng kim ngạch xuất khẩu

 
1000 USD

 
7.100.000

 
120,5

 
      Trung ương

 
1000 USD

 
159.700

 
108,6

 
      Địa phương

 
1000 USD

 
405.100

 
112,8

 
      Đầu tư nước ngoài

 
1000 USD

 
6.535.200

 
121,4

 
Tổng kim ngạch nhập khẩu

 
1000 USD

 
8.150.000

 
122,8

 
      Trung ương

 
1000 USD

 
72.300

 
109,1

 
      Địa phương

 
1000 USD

 
154.400

 
110,0

 
      Đầu tư nước ngoài

 
1000 USD

 
7.923.300

 
123,3

 
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của địa phương

 
 

 
 

 
 

 
Cà phê

 
Tấn

 
34.500

 
115,0

 
Cao su

 
Tấn

 
250

 
25,0

 
Mật ong

 
Tấn

 
3.560

 
127,1

 
Hạt điều nhân

 
Tấn

 
7.000

 
87,5

 
Hàng mộc tinh chế

 
1000 USD

 
30.500

 
113,0

 
Gốm - TCMN

 
1000 USD

 
4.500

 
86,5

 
Đũa tre

 
1000 USD

 
220

 
67,5

 
Giày dép

 
1000 USD

 
30.400

 
110,5

 
Hàng may mặc

 
1000 USD

 
37.800

 
108,0

 
Giấy vàng mã

 
1000 USD

 
185

 
54,4

 
Hàng xuất khẩu khác

 
1000 USD

 
21.450

 
109,6

 
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của địa phương

 
 

 
 

 
 

 
Xe tải các loại

 
Chiếc

 
 

 
 

 
Phân bón

 
Tấn

 
50.000

 
62,5

 
Hạt giống

 
Tấn

 
 

 
 

 
Hạt điều thô

 
Tấn

 
18.500

 
180,6

 
Hóa chất công nghiệp

 
1000 USD

 
410

 
91,1

 
Thuốc y tế

 
1000 USD

 
4.620

 
102,7

 
NPL thuốc lá

 
1000 USD

 
7.600

 
101,3

 
MMTB cho sản xuất

 
1000 USD

 
220

 
57,9

 
NPL cho sản xuất

 
1000 USD

 
50.000

 
120,5

 
Hàng hóa khác

 
1000 USD

 
7.260

 
138,7

 

 

Đồ thị: (Hình khối) Kim ngạch xuất nhập khẩu


 

 

CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ USD MỸ

 

                                                          ĐVT: %


 

 

 
Cả năm 2009

 
Cả năm 2010

 
Chỉ số giá tiêu dùng

 
106,57

 
110,11

 
1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

 
97,00

 
117,00

 
2. Đồ uống và thuốc lá

 
105,68

 
108,05

 
3. May mặc, mũ, nón, giày dép

 
108,05

 
106,33

 
4. Nhà ở, điện, nước, chất đốt, VLXD

 
107,78

 
114,53

 
5. Thiết bị và đồ dùng gia đình

 
105,97

 
104,31

 
6. Thuốc và dịch vụ y tế

 
109,02

 
102,75

 
7. Giao thông

 
113,22

 
102,92

 
8. Bưu chính viễn thông*

 
93,45

 
94,25

 
9. Giáo dục

 
108,35

 
102,66

 
10. Văn hóa, giải trí và du lịch

 
104,22

 
104,56

 
11. Hàng hóa và dịch vụ khác

 
117,30

 
109,41

 
Chỉ số giá vàng

 
170,81

 
128,94

 
Chỉ số giá đô la Mỹ

 
114,53

 
110,20

 

 

Đồ thị: Chỉ số giá bán lẻ hàng hóa, dịch vụ (ĐVT: %)


 
VĂN HOÁ - XÃ HỘI

 

 

 
Năm 2010

 
Năm 2010 so với
Năm 2009 (%)

 
I. Y TẾ

 
 

 
 

 
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên  - %

 
1,12

 
- 0,02

 
Số lượt người khám bệnh - Lượt    

 
5.000.000

 
88,01

 
Số bệnh nhân sốt rét - Người       

 
400

 
92,72

 
Số trẻ tiêm đủ 6 loại vắc xin - Trẻ

 
49.902

 
95,72

 
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng - %

 
14,50

 
- 0,40

 
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn quốc gia về y tế  - %

 
100,00

 
+5,85

 
II. GIÁO DỤC

 
 

 
 

 
Số học sinh phổ thông giữa năm học - Học sinh

 
435.597

 
98,24

 
   + Học sinh tiểu học

 
210.470

 
102,29

 
   + Trung học cơ sở

 
146.155

 
95,35

 
   + Trung học phổ thông 

 
78.670

 
99,19

 
Số giáo viên phổ thông giữa năm học - Giáo viên

 
19.764

 
98,04

 
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn quốc gia về phổ cập bậc trung học -%

 
96,00

 
+3,00

 
III. Môi trường

 
 

 
 

 
Tỷ lệ thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt (%)  

 
80,00

 
+3

 
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải y tế (%)  

 
100,00

 
+10

 
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải nguy hại (%)  

 
60,00

 
+15

 
Tỷ lệ che phủ rừng (%)

 
29,76

 
+2,26

 
IV. Văn hoá

 
 

 
 

 
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá (%)

 
94,0

 
+1

 
Tỷ lệ ấp, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hoá (%)

 
86,0

 
+1

 
V. GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

 
 

 
 

 
Số người giải quyết việc làm - Người

 
89.240

 
101,28

 
Số người được đào tạo nghề - Người

 
61.000

 
109,12

 

 

Đồ thị: Số học sinh phổ thông  (ĐVT: Học sinh)