Liên kết website
Kết quả thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội năm 2010 Đăng ngày: 24/01/2011
DỰ ƯỚC THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU
|
Mục tiêu năm 2010
|
Thực hiện năm 2010
|
Thực hiện so Mục tiêu
|
1. Tăng trưởng Tổng sản phẩm trên địa bàn - %
|
12,00
|
13,48
|
Vượt mục tiêu
|
2. Tăng trưởng GTSX công nghiệp - %
|
15,00
|
17,70
|
Vượt mục tiêu
|
3. Tăng trưởng giá trị tăng thêm ngành dịch vụ - %
|
14,50
|
14,70
|
Vượt mục tiêu
|
4. Tăng trưởng GTSX nông lâm thủy - %
|
4,50
|
4,02
|
Chưa đạt
|
5. Thu hút vốn đầu tư trong nước (Tỷ đồng)
|
25.000
|
52.000
|
Vượt mục tiêu
|
6. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (Triệu USD)
|
1.500
|
1.500
|
Đạt mục tiêu
|
7. Tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu địa bàn - %
|
10,00
|
20,52
|
Vượt mục tiêu
|
8. Thu ngân sách trên địa bàn (Tỷ đồng)
|
14.428
|
18.400
|
Vượt mục tiêu
|
9. Tổng vốn đầu tư phát triển xã hội (Tỷ đồng)
|
31.001
|
31.884,7
|
Vượt mục tiêu
|
10. Số người được giải quyết việc làm - người
|
85.000
|
89.240
|
Vượt mục tiêu
|
11. Đào tạo nghề cho người lao động - người
|
58.500
|
61.000
|
Vượt mục tiêu
|
12. Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề (%)
|
40,00
|
40,00
|
Đạt mục tiêu
|
13. Tỷ lệ hộ nghèo toàn tỉnh (%)
|
4,27
|
3,68
|
Vượt mục tiêu
|
14. Tỷ lệ hộ dùng điện (%)
|
99,0
|
99,0
|
Đạt mục tiêu
|
15. Tỷ lệ hộ dùng nước sạch thành thị (%)
|
98,0
|
98,0
|
Đạt mục tiêu
|
16. Tỷ lệ hộ dùng nước sạch nông thôn (%)
|
90,0
|
90,0
|
Đạt mục tiêu
|
Đồ thị: Tốc độ phát triển GDP (Giá so sánh 1994)
TỔNG SẢN PHẨM QUỐC NỘI (GDP)
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
GDP theo giá hiện hành (Tỷ đồng):
|
61.948
|
75.899,0
|
+ Ngành công nghiệp và xây dựng
|
35.488
|
43.414,4
|
+ Ngành dịch vụ
|
20.329
|
25.958,4
|
+ Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
6.131
|
6.526,2
|
GDP theo giá so sánh 1994 (Tỷ đồng)
|
31.903
|
36.202,3
|
+ Ngành công nghiệp và xây dựng
|
20.535
|
23.555
|
+ Ngành dịch vụ
|
7.710
|
8.843
|
+ Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
3.658
|
3.804
|
Chỉ số phát triển so với năm trước (%)
|
109,36
|
113,48
|
+ Ngành công nghiệp và xây dựng
|
109,45
|
114,71
|
+ Ngành dịch vụ
|
112,04
|
114,70
|
+ Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
103,64
|
104,01
|
Cơ cấu kinh tế (%)
|
100,00
|
100,00
|
+ Ngành công nghiệp và xây dựng
|
57,30
|
57,20
|
+ Ngành dịch vụ
|
32,80
|
34,20
|
+ Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
|
9,90
|
8,60
|
Đồ thị: Tổng sản phẩm GDP (giá so sánh 1994)
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
|
Năm 2010 (Tỷ đồng)
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
Tổng số
|
102.512,6
|
117,70
|
A. Phân theo khu vực kinh tế
|
|
|
Khu vực nhà nước
|
12.237,6
|
101,96
|
- Trung ương
|
9.306,5
|
101,86
|
- Địa phương
|
2.931,1
|
102,29
|
Khu vực ngoài nhà nước
|
13.440,6
|
119,46
|
Đầu tư nước ngoài
|
76.834,4
|
120,34
|
B. Phân theo một số ngành công nghiệp chủ yếu
|
|
|
14. Khai thác đá và các mỏ khác
|
1.303,6
|
107,30
|
15. SX thực phẩm và đồ uống
|
24.575,2
|
127,15
|
17. SX sản phẩm dệt
|
9.582,7
|
115,63
|
18. SX trang phục
|
2.344,6
|
123,03
|
19. SX sản phẩm bằng da, giả da
|
12.669,5
|
130,18
|
20. SX sản phẩm gỗ và lâm sản
|
2.124,5
|
115,02
|
21. SX giấy và các SP bằng giấy
|
2.336,0
|
111,14
|
24. SX hoá chất và các sp từ hóa chất
|
7.155,2
|
107,80
|
25. SX sản phẩm từ cao su và plastic
|
5.730,1
|
106,79
|
26. SX SP từ chất khoáng phi k.loại
|
4.190,2
|
129,30
|
27. SX kim loại
|
1.704,8
|
101,12
|
28. SX SP từ kim loại (trừ MMTB)
|
5.477,1
|
123,38
|
29. SX máy móc thiết bị
|
2.205,6
|
111,60
|
30. SX thiết bị VP và máy tính
|
573,4
|
67,22
|
31. SX máy móc và thiết bị điện
|
6.849,8
|
107,58
|
32. SX radio, tivi, TB truyền thông
|
897,2
|
114,47
|
34. SX sửa chữa xe có động cơ
|
3.140,5
|
129,00
|
36. SX giường tủ, bàn ghế
|
1.613,7
|
129,60
|
40. SX và PP điện, khí đốt
|
697,2
|
80,99
|
Đồ thị: (Hình cột) GTSX công nghiệp
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YẾU
|
ĐVT
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
- Quạt dân dụng các loại
|
1000 cái
|
32,12
|
111,92
|
- Bột giặt
|
1000 tấn
|
102,62
|
102,30
|
- Tivi các loại
|
1000 chiếc
|
220,62
|
107,09
|
- Bột ngọt
|
1000 tấn
|
242,00
|
122,47
|
- Xe máy 2 bánh
|
1000 chiếc
|
203,59
|
121,40
|
- Xe tải nhẹ
|
1000 chiếc
|
4,10
|
124,36
|
- Gạch các loại
|
Triệu viên
|
449,10
|
109,70
|
- Thuốc lá điếu
|
Triệu bao
|
419,26
|
102,40
|
- Giày dép
|
1000 đôi
|
100,75
|
120,57
|
- Vải các loại
|
Triệu mét
|
182,29
|
114,00
|
- Quần áo may sẵn
|
1000 cái
|
186.582,26
|
111,67
|
- Đường cát
|
1000 tấn
|
217,68
|
116,77
|
- Bia các loại
|
1000 lít
|
2.547,24
|
111,94
|
- Nhân hạt điều
|
Tấn
|
6.307,69
|
93,26
|
- Thức ăn gia súc
|
1000 tấn
|
4.246,95
|
112,60
|
- Gạch men
|
Triệu m2
|
19,65
|
115,86
|
- Nước máy khai thác
|
Triệu m3
|
85,35
|
111,13
|
- Phân hỗn hợp NPK
|
1000 tấn
|
250,00
|
102,46
|
Đồ thị: Tốc độ phát triển GTSX công nghiệp
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
A. GTSX nông lâm thủy (Giá CĐ 1994) Tỷ đồng
|
7.849,25
|
104,02
|
- GTSX nông nghiệp
|
7.082,04
|
103,72
|
+ Trồng trọt
|
4.400,26
|
97,75
|
+ Chăn nuôi
|
2.375,33
|
115,52
|
+ Dịch vụ
|
306,45
|
113,36
|
- GTSX lâm nghiệp
|
668,65
|
107,12
|
- GTSX thủy sản
|
98,56
|
104,59
|
B. Diện tích gieo trồng cây hàng năm - ha
|
|
|
I. Cây lương thực
|
117.127
|
91,81
|
- Lúa
|
69.430
|
94,87
|
- Bắp
|
47.697
|
87,69
|
II. Cây củ có bột
|
16.140
|
91,28
|
Tr/đó: Khoai mì
|
14.822
|
90,74
|
III. Rau đậu các loại
|
21.429
|
94.92
|
- Rau các loại
|
13.667
|
96,78
|
- Đậu các loại
|
7.762
|
91,79
|
IV. Cây CN hàng năm
|
15.521
|
109,98
|
- Đậu nành
|
1.609
|
130,70
|
- Đậu phộng
|
1.599
|
96,04
|
- Mía
|
9.644
|
106,75
|
- Thuốc lá
|
2.026
|
138,48
|
- Bông vải
|
20
|
76,92
|
V. Cây hàng năm khác
|
3.906
|
99,41
|
C. Sản lượng một số cây hàng năm, tấn
|
|
|
- Lúa
|
323.800
|
95,84
|
- Bắp
|
282.359
|
89,95
|
- Khoai mì
|
357.422
|
93,57
|
- Rau các loại
|
182.403
|
100,99
|
- Đậu các loại
|
7.876
|
95,25
|
- Đậu nành
|
2.236
|
143,98
|
- Đậu phọng
|
2.036
|
106,76
|
- Mía
|
557.547
|
103,11
|
- Thuốc lá
|
2.295
|
121,57
|
- Bông vải
|
39
|
81,25
|
Đồ thị: (Hình cột) GTSX nông nghiệp
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN (tiếp theo)
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
A/ Diện tích hiện có các loại cây trồng lâu năm- Ha
|
172.275
|
100,94
|
I. Cây CN lâu năm (diện tích cho sản phẩm)
|
123.003
|
100,47
|
- Cafe
|
16.987
|
100,55
|
- Cao su
|
28.236
|
85,45
|
- Tiêu
|
5.948
|
100,76
|
- Dừa
|
359
|
87,35
|
- Điều
|
49.731
|
98,03
|
II. Cây ăn quả lâu năm
|
48.111
|
101,48
|
- Cam, Quýt, chanh
|
3.863
|
95,36
|
- Thơm
|
131
|
72,38
|
- Chuối
|
6.897
|
98,14
|
- Xoài
|
6.912
|
111,48
|
- Bưởi
|
1.323
|
99,32
|
- Chôm chôm
|
10.895
|
102,11
|
- Sầu riêng
|
3.645
|
97,02
|
- Mít
|
800
|
107,10
|
- Nhãn
|
642
|
87,82
|
- Mãng cầu
|
1.864
|
93,11
|
- Cây ăn quả khác
|
3.565
|
99,75
|
III. Cây lâu năm khác
|
1.161
|
138,05
|
B/ Sản lượng một số cây lâu năm- Tấn
|
|
|
- Cafe
|
30.262
|
104,83
|
- Cao su
|
42.380
|
74,40
|
- Tiêu
|
12.152
|
104,60
|
- Dừa
|
2.740
|
87,48
|
- Điều
|
49.805
|
99,48
|
- Xoài
|
64.034
|
121,45
|
- Bưởi
|
15.764
|
103,62
|
- Chôm chôm
|
144.858
|
101,91
|
- Sầu riêng
|
25.387
|
99,98
|
- Mít
|
13.426
|
122,03
|
- Nhãn
|
3.383
|
87,08
|
C/ Chăn nuôi
|
|
|
* Số lượng gia súc gia cầm (Thời điểm 1/10 hàng năm)
|
|
|
1. Trâu
|
3.985
|
82,85
|
2. Bò
|
80.657
|
94,06
|
3. Heo
|
1.119.823
|
91,36
|
4. Gà
|
8.905.000
|
116,00
|
5. Vịt
|
348
|
77,33
|
Đồ thị: Biểu diễn gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
Tổng vốn đầu tư phát triển toàn địa bàn - Tỷ đồng
|
31.884,68
|
113,79
|
A. Chia theo nguồn vốn
|
|
|
I.Vốn đầu tư trung ương quản lý
|
1.663,57
|
124,13
|
- Vốn ngân sách nhà nước
|
61,3
|
157,93
|
- Vốn tín dụng
|
1.001,11
|
125,11
|
- Vốn tự có của các DN Nhà nước
|
601,17
|
119,96
|
II.Vốn đầu tư địa phương quản lý
|
15.038,06
|
126,58
|
- Vốn ngân sách nhà nước
|
1.958,26
|
102,23
|
- Vốn tín dụng
|
3.531,09
|
123,45
|
- Vốn tự có của các DN Nhà nước
|
695,49
|
228,77
|
- Vốn của các tổ chức kinh tế NQD
|
5.137,58
|
123,51
|
- Vốn ODA
|
647,84
|
215,21
|
- Vốn của các hộ gia đình
|
2.689,64
|
114,94
|
- Vốn khác
|
378,17
|
-
|
III. Vốn đầu tư nước ngoài
|
15.183,04
|
102,58
|
B. Chia theo khoản mục đầu tư
|
31.884,68
|
113,79
|
I. Vốn đầu tư phát triển
|
23.713,75
|
113,79
|
- Vốn xây lắp
|
12.320,89
|
114,16
|
- Vốn thiết bị
|
10.459,03
|
113,90
|
- Chi phí khác
|
1.003,93
|
112,81
|
II. Vốn đầu tư phát triển khác
|
8.100,93
|
112,81
|
Thu hút vốn đầu tư trong nước
|
|
|
+ Số DN được cấp GCN ĐKKD - DN
|
2.003
|
102,44
|
+ Số vốn đăng ký - Tỷ đồng
|
13.493
|
109,10
|
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài - FDI
|
|
|
+ Số dự án mới được cấp phép - Dự án
|
70
|
87,50
|
+ Số vốn đăng ký theo giấy phép - Triệu USD
|
1.500
|
75,00
|
+ Số dự án tăng vốn - Dự án
|
80
|
72,73
|
+ Số vốn tăng thêm - Triệu USD
|
800
|
80,00
|
Đồ thị: (Hình cột) Biểu diễn vốn đầu tư phát triển
VẬN TẢI VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
Khối lượng hàng hóa vận chuyển - 1000 tấn
|
30.524
|
106,40
|
Khối lượng hàng hóa luân chuyển 1000 tấn/km
|
2.069.780
|
107,50
|
Khối lượng hành khách vận chuyển - 1000HK
|
58.690
|
108,73
|
Khối lượng hành khách luân chuyển-1000HK/km
|
3.641.020
|
109,74
|
Số máy điện thoại phát triển mới – Cái
|
497.840
|
105,92
|
+ Số máy cố định
|
11.840
|
23,68
|
+ Số máy di động
|
486.000
|
115,71
|
Số máy điện thoại hiện có – Cái
|
3.171.298
|
145,64
|
+ Số máy cố định
|
429.868
|
89,85
|
+ Số máy di động
|
2.741.430
|
161,35
|
Số thuê bao internet phát triển mới – Cái
|
27.265
|
97,38
|
Số thuê bao internet hiện có – Cái
|
118.548
|
151,35
|
Doanh thu bưu chính, viễn thông - Tỷ đồng
|
2.000
|
105,50
|
Đồ thị: (Hình cột) Số máy điện thoại phát triển mới (Cái)
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
A. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ - Tỷ đồng
|
57.263,5
|
126,60
|
Phân theo thành phần kinh tế
|
|
|
- Nhà nước
|
3.835,15
|
118,84
|
- Ngoài nhà nước
|
50.548,25
|
127,69
|
- Đầu tư nước ngoài
|
2.880,1
|
119,21
|
Phân theo ngành nghề
|
|
|
- Thương nghiệp
|
46.984,77
|
126,54
|
- Khách sạn, nhà hàng
|
4.223,55
|
127,80
|
- Dịch vụ
|
6.028,73
|
126,25
|
- Du lịch
|
26,45
|
124,06
|
B. Cơ cấu tổng mức bán lẻ (%)
|
100,00
|
100,00
|
Phân theo thành phần kinh tế
|
|
|
Nhà nước
|
6,70
|
-
|
Ngoài nhà nước
|
88,27
|
-
|
Đầu tư nước ngoài
|
5,03
|
-
|
Phân theo ngành nghề
|
|
|
- Thương nghiệp
|
82,05
|
-
|
- Khách sạn, nhà hàng
|
7,38
|
-
|
- Dịch vụ
|
10,53
|
-
|
- Du lịch
|
0,04
|
-
|
Đồ thị: Cơ cấu tổng mức bán lẻ phân theo thành phần kinh tế
HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU
|
ĐVT
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
Tổng kim ngạch xuất khẩu
|
1000 USD
|
7.100.000
|
120,5
|
Trung ương
|
1000 USD
|
159.700
|
108,6
|
Địa phương
|
1000 USD
|
405.100
|
112,8
|
Đầu tư nước ngoài
|
1000 USD
|
6.535.200
|
121,4
|
Tổng kim ngạch nhập khẩu
|
1000 USD
|
8.150.000
|
122,8
|
Trung ương
|
1000 USD
|
72.300
|
109,1
|
Địa phương
|
1000 USD
|
154.400
|
110,0
|
Đầu tư nước ngoài
|
1000 USD
|
7.923.300
|
123,3
|
Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của địa phương
|
|
|
|
Cà phê
|
Tấn
|
34.500
|
115,0
|
Cao su
|
Tấn
|
250
|
25,0
|
Mật ong
|
Tấn
|
3.560
|
127,1
|
Hạt điều nhân
|
Tấn
|
7.000
|
87,5
|
Hàng mộc tinh chế
|
1000 USD
|
30.500
|
113,0
|
Gốm - TCMN
|
1000 USD
|
4.500
|
86,5
|
Đũa tre
|
1000 USD
|
220
|
67,5
|
Giày dép
|
1000 USD
|
30.400
|
110,5
|
Hàng may mặc
|
1000 USD
|
37.800
|
108,0
|
Giấy vàng mã
|
1000 USD
|
185
|
54,4
|
Hàng xuất khẩu khác
|
1000 USD
|
21.450
|
109,6
|
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của địa phương
|
|
|
|
Xe tải các loại
|
Chiếc
|
|
|
Phân bón
|
Tấn
|
50.000
|
62,5
|
Hạt giống
|
Tấn
|
|
|
Hạt điều thô
|
Tấn
|
18.500
|
180,6
|
Hóa chất công nghiệp
|
1000 USD
|
410
|
91,1
|
Thuốc y tế
|
1000 USD
|
4.620
|
102,7
|
NPL thuốc lá
|
1000 USD
|
7.600
|
101,3
|
MMTB cho sản xuất
|
1000 USD
|
220
|
57,9
|
NPL cho sản xuất
|
1000 USD
|
50.000
|
120,5
|
Hàng hóa khác
|
1000 USD
|
7.260
|
138,7
|
Đồ thị: (Hình khối) Kim ngạch xuất nhập khẩu
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ USD MỸ
|
Cả năm 2009
|
Cả năm 2010
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
106,57
|
110,11
|
1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
97,00
|
117,00
|
2. Đồ uống và thuốc lá
|
105,68
|
108,05
|
3. May mặc, mũ, nón, giày dép
|
108,05
|
106,33
|
4. Nhà ở, điện, nước, chất đốt, VLXD
|
107,78
|
114,53
|
5. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
105,97
|
104,31
|
6. Thuốc và dịch vụ y tế
|
109,02
|
102,75
|
7. Giao thông
|
113,22
|
102,92
|
8. Bưu chính viễn thông*
|
93,45
|
94,25
|
9. Giáo dục
|
108,35
|
102,66
|
10. Văn hóa, giải trí và du lịch
|
104,22
|
104,56
|
11. Hàng hóa và dịch vụ khác
|
117,30
|
109,41
|
Chỉ số giá vàng
|
170,81
|
128,94
|
Chỉ số giá đô la Mỹ
|
114,53
|
110,20
|
Đồ thị: Chỉ số giá bán lẻ hàng hóa, dịch vụ (ĐVT: %)
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
|
Năm 2010
|
Năm 2010 so với Năm 2009 (%)
|
I. Y TẾ
|
|
|
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên - %
|
1,12
|
- 0,02
|
Số lượt người khám bệnh - Lượt
|
5.000.000
|
88,01
|
Số bệnh nhân sốt rét - Người
|
400
|
92,72
|
Số trẻ tiêm đủ 6 loại vắc xin - Trẻ
|
49.902
|
95,72
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng - %
|
14,50
|
- 0,40
|
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn quốc gia về y tế - %
|
100,00
|
+5,85
|
II. GIÁO DỤC
|
|
|
Số học sinh phổ thông giữa năm học - Học sinh
|
435.597
|
98,24
|
+ Học sinh tiểu học
|
210.470
|
102,29
|
+ Trung học cơ sở
|
146.155
|
95,35
|
+ Trung học phổ thông
|
78.670
|
99,19
|
Số giáo viên phổ thông giữa năm học - Giáo viên
|
19.764
|
98,04
|
Tỷ lệ xã phường đạt chuẩn quốc gia về phổ cập bậc trung học -%
|
96,00
|
+3,00
|
III. Môi trường
|
|
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt (%)
|
80,00
|
+3
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải y tế (%)
|
100,00
|
+10
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải nguy hại (%)
|
60,00
|
+15
|
Tỷ lệ che phủ rừng (%)
|
29,76
|
+2,26
|
IV. Văn hoá
|
|
|
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá (%)
|
94,0
|
+1
|
Tỷ lệ ấp, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hoá (%)
|
86,0
|
+1
|
V. GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
|
|
|
Số người giải quyết việc làm - Người
|
89.240
|
101,28
|
Số người được đào tạo nghề - Người
|
61.000
|
109,12
|
Đồ thị: Số học sinh phổ thông (ĐVT: Học sinh)
|
|
|