Liên kết website
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (101 thủ tục)
| STT | Tên thủ tục | Thẩm quyền giải quyết | Lĩnh vực |
| 1 | Thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| 2 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thủy sản. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| 3 | Thủ tục kiếm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| 4 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang dã, nguy cấp quý hiếm. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Kiểm Lâm. |
| 5 | Thủ tục xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng, lâm sản nhập khẩu, lâm sản sau xử lý tịch thu, lâm sản vận chuyễn nội bộ. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Kiểm Lâm. |
| 6 | Thủ tục giao nộp gấu cho Nhà nước. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Kiểm Lâm. |
| 7 | Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển gấu. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Kiểm Lâm. |
| 8 | Thủ tục đăng ký danh sách thuyền viên tàu cá. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Thủy sản. |
| 9 | Thủ tục cấp chứng nhận cơ sở đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Thủy sản. |
| 10 | Thủ tục phê duyệt phương án khai thác của chủ rừng là tổ chức. (Mức 1) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 11 | Thủ tục khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình hoặc sử dụng vào mục đích khác không phải lâm nghiệp của các tổ chức. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 12 | Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề đối với chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh (đối với rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách). (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 13 | Thủ tục khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 14 | Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng). (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 15 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 16 | Thủ tục khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 17 | Thủ tục khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ, cành nhánh của chủ rừng là tổ chức (đối vối rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại). (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 18 | Thủ tục khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của chủ rừng là tổ chức (đối với các loại lâm sản có trong danh mục cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại). (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 19 | Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng giữa ba loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Lâm nghiệp. |
| 20 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho sản phẩm hàng hoá xuất khẩu đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và vật tư chuyên dùng trong chăn nuôi. (Mức 2) | Sở Nông nghiệp và PTNT | Lĩnh vực Nông nghiệp. |
|
|
|
|
|