Liên kết website
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và USD Mỹ tháng 6/2009 so với tháng 6/2008 và tháng 6/2009 so với tháng 12/2008 Đăng ngày: 06/11/2009
Bảng số liệu chi tiết CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ USD MỸ
|
|
|
ĐVT: %
|
|
Tháng 6/2009 so với tháng 6/2008
|
Tháng 6/2009 so với tháng 12/2008
|
Chỉ số giá tiêu dùng
|
102,86
|
102,21
|
1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
104,19
|
101,85
|
2. Đồ uống và thuốc lá
|
106,86
|
103,33
|
3. May mặc, mũ, nón, giày dép
|
107,37
|
103,19
|
4. Nhà ở, điện, nước, chất đốt, VLXD
|
94,9
|
105,22
|
5. Thịt bò và đồ dùng gia đình
|
105,12
|
102,11
|
6. Thuốc và dịch vụ y tế
|
107,10
|
104,01
|
7. Giao thông bưu chính viễn thông
|
91,96
|
97,86
|
8. Giáo dục
|
102,03
|
100,33
|
9. Văn hóa, giải trí và du lịch
|
102,69
|
101,47
|
10. Hàng hóa và dịch vụ khác
|
109,95
|
107,99
|
Chỉ số giá vàng
|
116,20
|
126,03
|
Chỉ số giá đô la Mỹ
|
110,52
|
106,11
|
|
|
|
Đồ thị: Chỉ số giá bán lẻ hàng hóa, dịch vụ (ĐVT: %)
|
|
|
|
|
|